Bảng Báo Giá Giống Gia Cầm Cập Nhật Ngày 19/05/2025

Ảnh đại diện nguyen thile

Kính gửi Quý bà con và khách hàng,

Chúng tôi xin tiếp tục cập nhật bảng báo giá chi tiết các loại giống gia cầm, áp dụng cho ngày 19/05/2025. Hy vọng bảng giá này sẽ cung cấp thông tin hữu ích, giúp Quý vị thuận lợi trong việc lựa chọn và đặt hàng con giống.

I. GIA CẦM GIỐNG

Loại gia cầmGiốngTrạng tháiGiới tínhGiá (VNĐ)
Phượng VCN (Anh Khoa)GiốngTrống7.000
Phượng VCN (Anh Khoa)GiốngMái5.000
Cảo chân toGiống6.000
Cảo chân toGiốngTrống9.500
Cảo chân toGiốngMái3.500
Ri hoa mơ (Tiên Yên)Giống6.500
Nòi sọc (thụ tinh)Giống8.000
Nòi sọc (thụ tinh)GiốngTrống12.000
Nòi sọc (thụ tinh)GiốngMái5.000
Chọi sọc (to cân)Giống7.000
Chọi sọc (to cân)GiốngTrống10.000
Chọi sọc (to cân)GiốngMái4.500
Nòi CPGiống8.500
Nòi CPGiốngTrống12.500
Nòi CPGiốngMái5.000
Chọi ĐenGiống8.000
Chọi ĐenGiốngTrống10.500
Chọi ĐenGiốngMái6.000
Hồ cờGiống6.000
Hồ cờGiốngTrống8.000
Hồ cờGiốngMái5.000
Hồ nụGiống6.500
Hồ nụGiốngTrống8.500
Hồ nụGiốngMái5.000
Ri 2Giống5.000
Ri 2GiốngTrống7.500
Ri 2GiốngMái3.500
Ri 3Giống5.000
Ri 3GiốngTrống7.500
Ri 3GiốngMái3.500
Ri 1 to cânGiống6.000
Ri 1 to cânGiốngTrống9.000
Ri 1 to cânGiốngMái4.000
Ri 1 Hòa BìnhGiốngMái4.000
Mía lai to cânGiống6.000
Mía lai to cânGiốngTrống8.500
Mía lai to cânGiốngMái4.500
Mía lai Hòa BìnhGiống6.000
Mía lai Hòa BìnhGiốngTrống8.500
Mía lai Hòa BìnhGiốngMái4.500
Mía lai Tam ĐảoGiống7.000
Mía lai Tam ĐảoGiốngTrống10.000
Mía lai Tam ĐảoGiốngMái4.500
Ác laiGiống8.500
Ác laiGiốngMái9.500
Hơ mông đen thuầnGiống10.000
Hơ mông trắngGiống5.000
Hơ mông đen viện bảo tồnGiống15.000
Gà mái đẻ trứng xanh (Bảo Tồn)GiốngMái19.000
Ai Cập mái vằnGiốngMái9.000
Ai Cập mái đen siêu trứngGiốngMái5.000
Ai Cập mái trắng (Công ty)GiốngMái8.500
Ai Cập mái trắng (Công ty CP)GiốngMái19.000
Isa Brown siêu trứngGiốngMái25.000
IZ mái siêu trứng bảo tồnGiốngMái15.000
Mía thuầnGiống6.000
Mía thuầnGiốngTrống8.000
Mía thuầnGiốngMái5.000
Lạc Thủy thuầnGiống6.000
Lạc Thủy thuầnGiốngTrống8.000
Lạc Thủy thuầnGiốngMái5.000
Gà SaoGà Sao (Lôi)Giống14.000
Đà ĐiểuĐà Điểu (khoảng 1kg/con)Giống1.800.000
NganĐenGiốngTrống7.500
NganĐenGiốngMái4.000
NganD71GiốngTrống13.500
NganD71GiốngMái4.000
Ngan76GiốngTrống14.500
Ngan76GiốngMái5.000
VịtSiêu đẻGiốngMái5.000
VịtSiêu đẻGiốngĐực2.000
VịtBầu đenGiống7.500
VịtBầu biểnGiống9.000
VịtVịt trời mỏ chìGiống10.000
VịtVịt trời mỏ khuyếtGiống10.500
VịtBầu cánh trắng (bầu lai nhỏ)Giống7.000
VịtBầu lai đạiGiống7.000
VịtLai áp BơGiống12.000
VịtBơ GrimaudGiống13.000
VịtBơ Grimaud đạiGiống14.000
VịtGrimaud siêu đạiGiống14.000
VịtCheryGiống14.500
NgỗngLai sư tử to cânNở ướt40.000
NgỗngSư tử Hà NamGiống100.000

II. GIA CẦM CHOAI

Loại gia cầmGiốngTrạng tháiGiới tínhTrọng lượng (tham khảo)Giá (VNĐ)
NganLai vịtChoai20.500
HồChoaiTrống21.000
HồChoaiMái16.000
RiChoaiTrống19.000
RiChoaiMái13.500
CảoChoaiTrống43.000
CảoChoaiMái21.500
K9ChoaiTrống24.000
ChípChoaiTrống19.000
Tiên Yên (Ri hoa mơ)Choai2.0 – 2.5 lạng20.000
Ai Cập mái vằnChoaiMái1.7 – 2.0 lạng33.000
Ai Cập mái vằnChoaiMái2.0 – 2.5 lạng43.000
Hơ mông đenChoai3.0 – 4.0 lạng40.000
ÁcChoai3.0 – 4.0 lạng35.000
NganĐenChoaiMái16.000
VịtĐenChoai12.000
VịtBiểnChoai12.000
VịtBầu laiChoai12.000
NgỗngLaiChoai3.0 – 4.0 lạng70.000
NgỗngSư tửChoai0.8 – 1.0 kg180.000

Mọi chi tiết khác xin vui lòng liên hệ qua Hotline: 0363321168. Đội ngũ chuyên gia của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ quý vị!