Bảng Báo Giá Giống Gia Cầm Cập Nhật Ngày 11/05/2025

Ảnh đại diện nguyen thile

Kính gửi Quý bà con và khách hàng,

Chúng tôi xin trân trọng gửi đến Quý vị bảng báo giá chi tiết các loại giống gia cầm, được cập nhật và áp dụng cho ngày 11/05/2025. Mong rằng những thông tin này sẽ giúp Quý vị thuận tiện hơn trong việc theo dõi và lựa chọn con giống phù hợp.

I. GIA CẦM GIỐNG

Loại gia cầmGiốngTrạng tháiGiới tínhGiá (VNĐ)
GàPhượng Anh KhoaGiốngTrống7.000
GàCảo chân toGiốngXô6.000
GàCảo chân toGiốngTrống9.500
GàCảo chân toGiốngMái3.500
GàRi hoa mơ (Tiên Yên)Nở7.000
GàNòi sọc (thụ tinh)GiốngXô8.000
GàNòi sọc (thụ tinh)GiốngTrống12.000
GàNòi sọc (thụ tinh)GiốngMái5.000
GàChọi sọc (to cân)GiốngXô7.000
GàChọi sọc (to cân)GiốngTrống10.000
GàChọi sọc (to cân)GiốngMái4.500
GàNòi CPGiốngXô8.000
GàNòi CPGiốngTrống11.000
GàNòi CPGiốngMái5.000
GàChọi ĐenGiốngXô8.000
GàChọi ĐenGiốngTrống11.000
GàChọi ĐenGiốngMái6.000
GàHồ cờGiốngXô5.500
GàHồ cờGiốngTrống7.500
GàHồ cờGiốngMái4.000
GàHồ nụGiốngXô5.500
GàHồ nụGiốngTrống7.500
GàHồ nụGiốngMái4.000
GàRi 2GiốngXô5.000
GàRi 2GiốngTrống7.500
GàRi 2GiốngMái3.500
GàRi 3GiốngXô5.000
GàRi 3GiốngTrống7.500
GàRi 3GiốngMái3.500
GàRi 1 to cânGiốngXô6.000
GàRi 1 to cânGiốngTrống9.000
GàRi 1 to cânGiốngMái4.000
GàMía lai to cânGiốngXô5.000
GàMía lai to cânGiốngTrống6.500
GàMía lai to cânGiốngMái4.000
GàMía lai Đức MinhGiốngXô5.500
GàMía lai Đức MinhGiốngTrống7.500
GàMía lai Đức MinhGiốngMái4.000
GàMía lai Tam ĐảoGiốngXô6.500
GàMía lai Tam ĐảoGiốngTrống9.500
GàMía lai Tam ĐảoGiốngMái4.000
GàÁc laiGiốngXô8.500
GàÁc laiGiốngMái9.500
GàHơ mông đen thuầnGiống10.000
GàHơ mông trắngGiống5.000
GàHơ mông đen viện bảo tồnGiống15.000
GàAi Cập mái vằnGiốngMái9.000
GàAi Cập mái đen siêu trứngGiốngMái6.000
GàAi Cập mái trắng (Công ty)GiốngMái9.000
GàAi Cập mái trắng (Công ty CP)GiốngMái19.000
GàIsa Brown siêu trứngGiốngMái25.000
GàIZ mái siêu trứng bảo tồnGiốngMái15.000
GàMía thuầnGiốngXô5.500
GàMía thuầnGiốngTrống6.000
GàMía thuầnGiốngMái5.500
GàLạc Thủy thuầnGiốngXô5.500
GàLạc Thủy thuầnGiốngTrống6.000
GàLạc Thủy thuầnGiốngMái5.500
Gà SaoGà Sao (Lôi)Giống14.500
Gà TâyGà Tây hoaGiống40.000
CútCútNở1.500
NganĐenGiốngTrống7.000
NganĐenGiốngMái3.500
NganD71GiốngTrống11.500
NganD71GiốngMái4.000
Ngan76GiốngTrống13.000
Ngan76GiốngMái5.000
VịtSiêu đẻGiốngMái5.000
VịtSiêu đẻGiốngĐực2.000
VịtBầu đenGiống5.500
VịtBầu biểnGiống7.000
VịtVịt trời mỏ chìGiống9.500
VịtVịt trời mỏ khuyếtGiống10.000
VịtBầu cánh trắng (bầu lai nhỏ)Giống6.500
VịtBầu lai đạiGiống7.000
VịtLai áp BơGiống10.500
VịtBơ GrimaudGiống12.000
VịtBơ Grimaud đạiGiống12.000
VịtGrimaud siêu đạiGiống12.500
VịtChery (Công ty Thụy Phương)Giống14.500
NgỗngLai to cânGiống40.000
NgỗngSư tử Hà NamGiống95.000

II. GIA CẦM CHOAI

Loại gia cầmGiốngTrạng tháiGiới tínhTrọng lượng (tham khảo)Giá (VNĐ)
NganLai vịtChoaiXô20.500
GàHồChoaiTrống21.000
GàHồChoaiMái16.000
GàRiChoaiTrống19.000
GàRiChoaiMái13.500
GàCảoChoaiTrống43.000
GàCảoChoaiMái21.500
GàK9ChoaiTrống24.000
GàChípChoaiTrống19.000
GàTiên Yên (Ri hoa mơ)ChoaiXô2.0 – 2.5 lạng20.000
GàAi Cập mái vằnChoaiMái1.7 – 2.0 lạng33.000
GàAi Cập mái vằnChoaiMái2.0 – 2.5 lạng43.000
GàHơ mông đenChoaiXô2.0 – 3.0 lạng30.000
GàÁcChoaiXô3.0 – 4.0 lạng35.000
NganĐenChoaiMái16.000
VịtĐenChoaiXô12.000
VịtBiểnChoaiXô12.000
VịtBầu laiChoaiXô12.000
NgỗngLaiChoaiXô1.5 – 2.0 lạng45.000
NgỗngLaiChoaiXô3.0 – 4.0 lạng70.000
NgỗngSư tửChoaiXô0.8 – 1.0 kg180.000

Mọi chi tiết khác xin vui lòng liên hệ qua Hotline: 0363321168. Đội ngũ chuyên gia của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ quý vị!