Bảng Báo Giá Giống Gia Cầm Cập Nhật Ngày 08/06/2025

Ảnh đại diện nguyen thile

Kính gửi Quý bà con và khách hàng,

Chúng tôi xin trân trọng gửi đến Quý vị bảng báo giá chi tiết các loại giống gia cầm, được cập nhật và áp dụng cho ngày 08/06/2025. Kính mời Quý vị tham khảo để có sự lựa chọn tốt nhất cho kế hoạch chăn nuôi của mình.

I. GIA CẦM GIỐNG (Con giống 1 ngày tuổi)

Loại gia cầmGiốngTrạng tháiGiới tínhGiá (VNĐ)
GàMía (Japfa)GiốngXô5.500
GàTa Lai (CP)GiốngXô4.000
GàTa Lai (CP)GiốngTrống5.500
GàTa Lai (CP)GiốngMái3.500
GàCảo chân toGiốngXô7.000
GàCảo chân toGiốngTrống10.500
GàCảo chân toGiốngMái4.000
GàRi hoa mơ (Tiên Yên)GiốngXô7.000 (Có hàng vào Thứ Hai)
GàChọi sọcGiốngXô7.500
GàChọi sọcGiốngTrống11.500
GàChọi sọcGiốngMái4.000
GàChọi ĐenGiốngXô7.500
GàChọi ĐenGiốngTrống10.500
GàChọi ĐenGiốngMái5.000
GàHồ cờGiốngXô5.500
GàHồ cờGiốngTrống7.500
GàHồ cờGiốngMái4.000
GàHồ nụGiốngXô5.000
GàHồ nụGiốngTrống6.500
GàHồ nụGiốngMái4.000
GàRi 3GiốngXô4.000
GàRi 3GiốngTrống5.500
GàRi 3GiốngMái3.500
GàRi 1GiốngXô5.000
GàRi 1GiốngTrống7.500
GàRi 1GiốngMái3.500
GàRi 1 (VCN)GiốngXô5.000
GàRi 1 (VCN)GiốngTrống7.500
GàRi 1 (VCN)GiốngMái3.500
GàMía lai to cânGiốngXô5.500
GàMía lai to cânGiốngTrống7.500
GàMía lai to cânGiốngMái4.000
GàMía lai Tam ĐảoGiốngXô6.500
GàMía lai Tam ĐảoGiốngTrống10.000
GàMía lai Tam ĐảoGiốngMái4.000
GàH’Mông đen thuầnGiống9.000
GàH’Mông trắngGiống5.000
GàH’Mông đen (Viện bảo tồn)Giống15.000
GàAi Cập vằnGiốngMái8.500
GàAi Cập trắng (Công ty CP)GiốngMái9.000
GàAi Cập trắng (Công ty CP)GiốngMái(Có hàng vào ngày mai)
GàIZ siêu trứng (Bảo tồn)GiốngMái15.000
GàMía thuầnGiốngXô10.000
GàMía thuầnGiốngTrống16.000
GàMía thuầnGiốngMái5.000
GàLạc Thủy thuầnGiốngXô10.000
GàLạc Thủy thuầnGiốngTrống16.000
GàLạc Thủy thuầnGiốngMái5.000
NganĐenGiốngTrống8.500
NganĐenGiốngMái4.000
NganR71GiốngTrống10.500
NganR71GiốngMái3.000
NganR76GiốngTrống11.500
NganR76GiốngMái4.000
VịtSiêu đẻGiốngMái7.500
VịtSiêu đẻGiốngĐực2.000
VịtBầu đenGiống5.500
VịtBầu biểnGiống8.000
VịtVịt trời mỏ chìGiống8.500
VịtVịt trời mỏ khuyếtGiống9.500
VịtBầu cánh trắng (Bầu lai nhỏ)Giống7.000
VịtBầu lai đạiGiống7.000
VịtLai áp BơGiống9.500
VịtBơ GrimaudGiống13.000
VịtBơ Grimaud (loại đại)Giống13.500
VịtChery ValleyGiống14.000
NgỗngSư tử Hà NamGiống110.000
NgỗngLai sư tử (to cân)Giống45.000

II. GIA CẦM CHOAI

Loại gia cầmGiốngTrạng tháiGiới tínhTrọng lượng (tham khảo)Giá (VNĐ)
NganLai vịtChoaiXô20.500
GàHồChoaiTrống18.500
GàHồChoaiMái13.500
GàRiChoaiMái13.000
GàCảoChoaiTrống43.000
GàCảoChoaiMái21.000
GàK9ChoaiTrống23.500
GàTiên YênChoaiXô2.0 – 2.5 lạng17.000
GàAi Cập vằnChoaiMái2.2 – 2.5 lạng33.000
GàH’Mông đenChoaiXô> 3.0 lạng30.000
GàH’Mông đenChoaiXô3.5 – 4.5 lạng33.000
GàÁcChoaiXô3.0 – 4.0 lạng33.000
NganĐenChoaiMái14.000
VịtĐenChoaiXô12.000
VịtBiểnChoaiXô12.000
VịtBầu laiChoaiXô12.000
NgỗngLaiChoaiXô~ 3.0 lạng75.000
NgỗngLaiChoaiXô3.0 – 4.0 lạng75.000

Lưu ý quan trọng:

  • Báo giá gà giống đã bao gồm chi phí tiêm vắc-xin Marek bằng nitơ lỏng.
  • Giá trên được áp dụng cho ngày báo giá 08/06/2025 và có thể thay đổi không báo trước.
  • Giá báo chưa bao gồm chi phí vận chuyển.

Mọi chi tiết khác xin vui lòng liên hệ qua Hotline: 0363321168. Đội ngũ chuyên gia của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ quý vị!