Bảng Báo Giá Giống Gia Cầm Cập Nhật Ngày 05/05/2025

Ảnh đại diện nguyen thile

Kính gửi Quý bà con và khách hàng,

Để thuận tiện cho Quý vị trong việc theo dõi và lựa chọn con giống, AJF xin trân trọng cập nhật bảng báo giá chi tiết các loại giống gia cầm, áp dụng cho ngày 05/05/2025:

I. GIA CẦM GIỐNG

Loại gia cầmGiốngTrạng tháiGiới tínhGiá (VNĐ)
Ri PhápGiống6.000
Ri PhápGiốngTrống8.000
Ri PhápGiốngMái4.000
Phượng Anh KhoaGiốngTrống7.000
Cảo chân toGiống6.000
Cảo chân toGiốngTrống9.500
Cảo chân toGiốngMái3.500
Ri hoa mơ (Tiên Yên)Nở7.000
Nòi sọcGiống7.000
Nòi sọcGiốngTrống10.000
Nòi sọcGiốngMái5.000
Chọi ĐenGiống8.000
Chọi ĐenGiốngTrống11.000
Chọi ĐenGiốngMái6.000
Hồ cờ to khủngGiống6.500
Hồ cờ to khủngGiốngTrống9.000
Hồ cờ to khủngGiốngMái5.000
Hồ nụ to khủngGiống6.500
Hồ nụ to khủngGiốngTrống9.000
Hồ nụ to khủngGiốngMái5.000
Ri 2Giống5.000
Ri 2GiốngTrống7.000
Ri 2GiốngMái4.000
Ri 3Giống5.000
Ri 3GiốngTrống7.000
Ri 3GiốngMái4.000
Ri 1 to cânGiống6.000
Ri 1 to cânGiốngTrống9.000
Ri 1 to cânGiốngMái4.000
Mía lai mẹ Tàu to cânGiống6.000
Mía lai mẹ Tàu to cânGiốngTrống8.000
Mía lai mẹ Tàu to cânGiốngMái5.000
Mía lai Tam ĐảoGiống7.000
Mía lai Tam ĐảoGiốngTrống10.000
Mía lai Tam ĐảoGiốngMái5.000
Mía lai Đức MinhGiống6.500
Mía lai Đức MinhGiốngTrống9.000
Mía lai Đức MinhGiốngMái5.000
Ác laiGiống10.000
Ác laiGiốngMái11.000
Hơ mông đen thuầnGiống10.500
Hơ mông trắngGiống5.000
Hơ mông đen viện bảo tồnGiống15.000
Ai Cập mái vằn (siêu trứng)GiốngMái10.500
Ai Cập mái đen siêu trứngGiốngMái8.000
Ai Cập mái trắng (Công ty)GiốngMái10.000
Ai Cập mái trắng (Công ty CP)GiốngMái19.000
Isa Brown siêu trứngGiốngMái24.000
IZ mái siêu trứng bảo tồnGiốngMái15.000
IZ trống siêu trứng bảo tồnGiốngTrống5.000
Mía thuầnGiống6.000
Mía thuầnGiốngTrống8.000
Mía thuầnGiốngMái6.000
Lạc Thủy thuầnGiống6.000
Lạc Thủy thuầnGiốngTrống8.000
Lạc Thủy thuầnGiốngMái6.000
Gà SaoGà Sao (Lôi)Giống16.000
Gà TâyGà Tây hoaGiống40.000
CútCútNở1.500
Đà ĐiểuĐà Điểu (khoảng 1kg/con)Giống1.800.000
NganĐenGiốngTrống9.000
NganĐenGiốngMái4.000
NganD71GiốngTrống15.000
NganD71GiốngMái4.500
Ngan76GiốngTrống16.000
Ngan76GiốngMái5.500
VịtSiêu đẻGiốngMái8.000
VịtSiêu đẻGiốngĐực2.000
VịtBầu đenGiống5.000
VịtBầu biểnGiống6.500
VịtVịt trời mỏ chìGiống9.500
VịtVịt trời mỏ khuyếtGiống10.000
VịtBầu cánh trắng (bầu lai nhỏ)Giống7.000
VịtBầu lai đạiGiống7.000
VịtLai áp BơGiống9.500
VịtBơ GrimaudGiống10.000
VịtBơ Grimaud đạiGiống11.000
NgỗngLai to cânGiống40.000
NgỗngSư tử Hà NamGiống95.000

II. GIA CẦM CHOAI

Loại gia cầmGiốngTrạng tháiGiới tínhTrọng lượng (tham khảo)Giá (VNĐ)
NganLai vịtChoai20.500
HồChoaiTrống21.000
HồChoaiMái16.000
RiChoaiTrống19.000
RiChoaiMái13.500
CảoChoaiTrống43.000
CảoChoaiMái21.500
K9ChoaiTrống24.000
ChípChoaiTrống19.000
Tiên YênChoai2.0 – 2.5 lạng25.000
Ai Cập mái vằnChoaiMái1.5 – 2.0 lạng35.000
Ai Cập mái vằnChoaiMái2.0 – 2.5 lạng43.000
Ai Cập mái trắngChoaiMái2.5 – 3.0 lạng38.000
Hơ môngChoai~3 lạng40.000
Hơ mông đenChoai~2 lạng30.000
ÁcChoai3.0 – 4.0 lạng35.000
NganĐenChoaiMái16.000
VịtĐenChoai12.000
VịtBiểnChoai12.000
VịtBầu laiChoai12.000
NgỗngLaiChoai1.5 – 2.0 lạng45.000
NgỗngLaiChoai3.0 – 4.0 lạng70.000
NgỗngSư tửChoai0.8 – 1.0 kg180.000

AJF kính chúc khách hàng chăn nuôi thành công!